Nghĩa của từ "content creator" trong tiếng Việt

"content creator" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

content creator

US /ˈkɑːn.tent kriˈeɪ.t̬ɚ/
UK /ˈkɒn.tent kriˈeɪ.tə/
"content creator" picture

Danh từ

người sáng tạo nội dung

a person who produces entertaining or educational material for digital media, such as videos, blogs, or social media posts

Ví dụ:
She decided to become a full-time content creator on YouTube.
Cô ấy quyết định trở thành một người sáng tạo nội dung toàn thời gian trên YouTube.
Many content creators use social media to build their personal brand.
Nhiều người sáng tạo nội dung sử dụng mạng xã hội để xây dựng thương hiệu cá nhân.